Báo giá thang nâng hàng thủy lực300kg – 3 tấn có sẵn · 4–6 tấn đặt theo yêu cầu

Giá rẻ tận kho · Làm chuẩn kỹ thuật

Báo giá thang nâng hàng thủy lực công khai từng model: từ 72.122.400đ (300kg) đến 261.014.400đ (3 tấn), đã gồm VAT 8%. Hàng có sẵn kho 300kg – 3 tấn, kết cấu tính theo tải, chạy thử và kiểm định trước bàn giao. Video vận hành thật tại công trình. Chọn đúng tải trọng của anh/chị ở thanh bên dưới.

Ưu đãi đến 31/12/2026

Tặng 01 xe nâng tay thấp CBY.AC30 tải 3 tấn — trị giá 3.942.000đ — cho hợp đồng đủ điều kiện. Biến thể càng rộng 685×1200mm hoặc càng hẹp 550×1200mm, bánh PU/nylon, tùy kho tại thời điểm giao. Model, số lượng và phạm vi giao quà được ghi trong báo giá.

  • Giá đã gồm VAT 8%
  • Hàng sẵn kho 300kg – 3 tấn
  • Bảo hành khung 12 tháng
  • 10 video thật
  • Hỗ trợ hồ sơ kiểm định

Chọn đúng tải — xem đúng mức đầu tư

Giá thang nâng hàng theo tải trọng: mỗi dòng một thông số, một video riêng

Bấm vào tải trọng phù hợp với hàng hóa của anh/chị. Nhóm 300–500kg chạy được nguồn 220V hoặc điện 3 pha 380V; tải trên 500kg dùng điện 3 pha 380V.

Thang nâng hàng mini — đến 300kg

Nhà phố · Siêu thị · Cửa hàng tiện lợi · Nhà hàng · Kho hàng nhỏ

Bán chạy mỗi tuần

Cabin 700×800mm hoặc 750×850mm đặt vừa giếng thang nhà phố và góc kho siêu thị mà không phải cải tạo lớn. Một xi lanh, chạy nguồn 220V dân dụng sẵn có hoặc điện 3 pha 380V nếu xưởng đã có — đây là lý do dòng này ra đơn đều mỗi tuần.

Hợp với: thùng carton, bao bì, đồ khô, thực phẩm đóng gói, linh kiện nhẹ, đồ dùng nhà hàng — hàng dưới 300kg mỗi lượt.

Model Nâng cao Cabin Giá đã VAT
PLP0.3-3M 3,3 m 700×800mm 72.122.400đ
HLP0.3-3 3 m 750×850mm 83.570.400đ
HLP0.3-4 4 m 750×850mm 90.439.200đ
HLP0.3-5 5 m 750×850mm 101.887.200đ
HLP0.3-6 6 m 750×850mm 112.190.400đ
  • Xi lanh 1
  • Nguồn điện 220V hoặc 3 pha 380V
  • Thùng dầu 12 lít
  • Cửa gốc 1 cửa

🎁 Tặng xe nâng tay thấp CBY.AC30 — 3.942.000đ

Báo giá dòng 300kg

Giá đã gồm VAT 8%, dùng để sàng lọc ngân sách. Giá cuối cùng phụ thuộc hành trình nâng, số điểm dừng, kích thước bàn nâng, vị trí lắp, hạng mục xây dựng và phạm vi vận chuyển – lắp đặt, được chốt trong báo giá kỹ thuật. Bản vẽ và báo giá được duyệt mới là căn cứ thi công, nghiệm thu và bàn giao.

Giá rẻ nhưng không cắt bớt

Vì sao giá thang nâng hàng tại Việt Nhật rẻ mà vẫn làm chuẩn

Giá thấp đến từ cách nhập hàng và cách tổ chức thi công, không đến từ việc bớt thép, bớt xi lanh hay bỏ thiết bị bảo vệ. Mọi hạng mục đều nằm trong báo giá và bản vẽ để anh/chị đối chiếu trước khi đặt cọc.

Giá rẻ nhờ đâu

  • Nhập khẩu dạng phân mảnh: cấu kiện đóng theo cụm, giảm chi phí vận chuyển so với nhập nguyên khối.
  • Cấu hình tiêu chuẩn có sẵn kho: dải 300kg đến 3 tấn không phải chờ đặt riêng từng chiếc.
  • Giá công khai theo model: không qua nhiều lớp báo giá trung gian.
  • Tách rõ phần xây dựng: hố pit, nền, điện chờ khách tự chủ động theo bản vẽ, không cộng thêm lãi thầu phụ.

Làm chuẩn ở đâu

  • Kết cấu tính theo tải: khung, ray, sàn và số xi lanh chọn theo tải trọng, hành trình và mặt bằng.
  • Bản vẽ duyệt trước khi thi công: tiết diện thép, vật tư, hướng cửa ghi rõ trong bản vẽ và báo giá.
  • Thiết bị bảo vệ đầy đủ: công tắc cửa, giới hạn hành trình, dừng khẩn, van an toàn thủy lực.
  • Chạy thử, kiểm định, bàn giao: kiểm định kỹ thuật an toàn theo quy định áp dụng, bảo hành khung 12 tháng, hệ thống điện và thủy lực 9 tháng.

So sánh nhanh các dòng tải trọng

Tải trọng Giá từ (đã VAT) Cabin Xi lanh Nguồn điện Phù hợp
300kg72.122.400đ700×800 – 750×850mm1220V / 380VNhà phố, siêu thị, nhà hàng
500kg95.018.400đ1200×1400mm1220V / 380VKho vừa, pallet hàng nhẹ
1 tấn177.444.000đ1800×2000mm23 pha 380VNhà xưởng, xe nâng tay vào sàn
1,5 tấn188.892.000đTùy chọn23 pha 380VPallet nặng, kho xưởng vừa
2 tấn200.340.000đ1800×2000mm23 pha 380VHàng nặng, dự phòng tăng tải
2,5 tấn223.236.000đTùy chọn23 pha 380VVật liệu, máy móc nặng
3 tấn246.132.000đ1800×2000mm23 pha 380VNhà máy, showroom xe
4 – 6 tấnTheo cấu hìnhTheo yêu cầuTheo tải3 pha 380VNhà máy lớn, kho nặng

Giá từ là model hành trình thấp nhất của mỗi dòng. Giá theo từng chiều cao nâng xem ở thanh chọn tải trọng phía trên.

Thông số kỹ thuật đầy đủ

Thông số và giá thang nâng hàng thủy lực theo từng model

Toàn bộ 17 model từ 300kg đến 3 tấn, xếp theo tải trọng. Giá đã gồm VAT 8%. Dòng 300kg dùng mã PLP/HLP, dòng 500kg đến 3 tấn dùng mã ELP; số sau chữ cái là tải trọng (tấn), số cuối là chiều cao nâng (mét).

Model Tải trọng Nâng cao Cabin hàng Xi lanh Thùng dầu Nguồn điện Giá đã VAT
PLP0.3-3M300kg3,3 m700×800mm112 lít220V / 380V72.122.400đ
HLP0.3-3300kg3 m750×850mm112 lít220V / 380V83.570.400đ
HLP0.3-4300kg4 m750×850mm112 lít220V / 380V90.439.200đ
HLP0.3-5300kg5 m750×850mm112 lít220V / 380V101.887.200đ
HLP0.3-6300kg6 m750×850mm112 lít220V / 380V112.190.400đ
ELP0.5-4.0M500kg4 m1200×1400mm118 lít220V / 380V95.018.400đ
ELP0.5-5.0M500kg5 m1200×1400mm118 lít220V / 380V101.887.200đ
ELP1-4.0M1.000kg4 m1800×2000mm236 lít3 pha 380V177.444.000đ
ELP1-5.0M1.000kg5 m1800×2000mm236 lít3 pha 380V188.892.000đ
ELP1.5-4.0M1.500kg4 mTùy chọn2Theo cấu hình3 pha 380V188.892.000đ
ELP1.5-5.0M1.500kg5 mTùy chọn2Theo cấu hình3 pha 380V200.340.000đ
ELP2-4.0M2.000kg4 m1800×2000mm258 lít3 pha 380V200.340.000đ
ELP2-5.0M2.000kg5 m1800×2000mm258 lít3 pha 380V211.788.000đ
ELP2.5-4.0M2.500kg4 mTùy chọn2Theo cấu hình3 pha 380V223.236.000đ
ELP2.5-5.0M2.500kg5 mTùy chọn2Theo cấu hình3 pha 380V236.401.200đ
ELP3-4.0M3.000kg4 m1800×2000mm268 lít3 pha 380V246.132.000đ
ELP3-5.0M3.000kg5 m1800×2000mm268 lít3 pha 380V261.014.400đ

Mỗi model tiêu chuẩn đi kèm 1 cửa gốc. Dòng 1,5 tấn và 2,5 tấn có kích thước cabin tùy chọn theo mặt bằng; dung tích thùng dầu chốt theo cấu hình. Cửa tầng, số điểm dừng, kích thước sàn khác tiêu chuẩn và khung lưới bao che được tính theo cấu hình thực tế.

Chọn chiều cao nâng thế nào cho đúng

Chiều cao nâng là khoảng cách từ mặt sàn tầng dưới đến mặt sàn tầng cao nhất cần dừng, không phải chiều cao trần. Kho có tầng lửng cao khoảng 3 m thường chọn model 3 m hoặc 3,3 m; nhà phố hai tầng hoặc xưởng có sàn trên cao 3,5 – 4 m chọn model 4 m; công trình cao 4,5 – 5 m chọn model 5 m. Dòng 300kg có thêm mốc 6 m cho nhà phố nhiều tầng. Nếu chiều cao thực tế nằm giữa hai mốc, kỹ thuật sẽ đề xuất model gần nhất phía trên sau khi xem ảnh và số đo mặt bằng.

Một xi lanh hay hai xi lanh

Dòng 300kg và 500kg dùng một xi lanh thủy lực, phù hợp cabin nhỏ và hàng nhẹ, lại chạy được nguồn 220V dân dụng. Từ 1 tấn trở lên, sàn rộng 1800×2000mm để xe nâng tay chạy vào, nên dùng hai xi lanh cho sàn nâng cân và ổn định khi hàng đặt không đều. Thùng dầu tăng dần theo tải: 12 lít ở dòng 300kg, 18 lít ở 500kg, 36 lít ở 1 tấn, 58 lít ở 2 tấn và 68 lít ở 3 tấn.

Ứng dụng thực tế theo ngành hàng

Nhà phố, siêu thị, nhà hàng

Dòng 300kg: thùng carton, đồ khô, thực phẩm đóng gói, đồ dùng nhà hàng. Cabin nhỏ đặt vừa giếng thang nhà phố, chạy điện 220V sẵn có.

Kho vừa, kho lạnh, showroom

Dòng 500kg: pallet hàng nhẹ, thùng nhựa, cuộn vải nhỏ, hàng siêu thị theo lô. Cabin 1200×1400mm nhận vừa một pallet tiêu chuẩn.

Nhà xưởng, logistics

Dòng 1 tấn: pallet hàng nặng, cuộn vải lớn, tấm kính, thùng phuy. Xe nâng tay chạy thẳng vào sàn, không phải bốc dỡ trung gian.

Vật liệu, cơ khí

Dòng 2 tấn: thép tấm, ống thép, đá granite, máy móc, vật liệu xây dựng. Chênh khoảng 23 triệu so với 1 tấn mà tải gấp đôi.

Nhà máy, showroom xe

Dòng 3 tấn: ô tô, xe máy trong showroom nhiều tầng, khuôn máy, cuộn thép, thiết bị công nghiệp cồng kềnh.

Kho nặng chuyên dụng

Dòng 4 – 6 tấn: đặt theo cấu hình cho nhà máy lớn, cảng, kho nặng. Kết cấu, số xi lanh và bộ nguồn tính riêng theo tải và hành trình.

Khác biệt kỹ thuật có thể kiểm tra

Kết cấu đủ tải. Lực nâng được tính. Chi phí có căn cứ.

Việt Nhật không cạnh tranh bằng một con số giá đứng riêng. Giá trị của cấu hình thủy lực nằm ở đường truyền tải khung–ray–sàn, thông số xi lanh/ty, bộ nguồn motor–bơm–van và hồ sơ để khách đối chiếu trước khi đặt cọc.

01

Kết cấu truyền lực

Khung có thể dùng I, U, C, thép hộp hoặc tổ hợp. Giằng, ray, sàn/cabin, bản mã, mối hàn và điểm neo cùng truyền tải xuống nền; phải xem toàn bộ bản vẽ thay vì một kích thước thép đứng riêng.

02

Xi lanh & ty thủy lực

Lực lý thuyết phụ thuộc áp suất × diện tích piston. Đường kính ty, chiều dài chịu nén, hành trình và phương án 1 hay 2 xi lanh ảnh hưởng độ cứng, truyền lực và độ ổn định.

03

Áp suất, lưu lượng & motor

Áp suất liên quan lực; lưu lượng liên quan tốc độ; công suất motor phải đáp ứng đồng thời cả hai. Cần chốt áp suất làm việc, cài van tràn, lưu lượng bơm, công suất và tốc độ nâng.

Nguyên tắc so sánh công tâm: thang tời có thiết kế, phanh, dẫn hướng, liên động, vật liệu và hồ sơ phù hợp vẫn có thể đáp ứng đúng mục đích. Cơ cấu thủy lực chỉ tạo lợi thế khi xi lanh, áp suất, lưu lượng, kết cấu và thiết bị bảo vệ được chọn đúng theo tải và nhịp vận hành.

Cấu tạo & chức năng

Cấu tạo thang nâng hàng thủy lực: từng cụm chốt theo tải và mặt bằng

Cấu kiện được nhập khẩu 100% từ Trung Quốc ở dạng phân mảnh, sau đó tập kết, lắp ráp, căn chỉnh và thi công tại Việt Nam. Nguồn gốc đối chiếu theo chứng từ của từng lô hàng.

Khung chịu lực theo bản vẽ

Tùy tải, hành trình và hiện trường, phương án có thể dùng I/U trong dải tham khảo 12–40, C120/C200 (thường gọi C12/C20) hoặc tiết diện khác. Giằng hộp 40×40, 40×80, 50×100, 60×120mm và U80 dẫn hướng xích là phương án tham khảo, chỉ áp dụng khi bản vẽ yêu cầu. Báo giá chốt rõ loại tiết diện, kích thước, chiều dày, mác vật liệu và vị trí sử dụng.

Motor bơm & xi lanh thủy lực

Bộ nguồn có thùng dầu từ 12 lít để tạo áp lực nâng hạ; dùng 1 ty hoặc 2 ty theo tải trọng, kích thước sàn và phương án ổn định tải.

Công tắc an toàn

Cabin/cửa có công tắc kiểm soát trạng thái đóng mở; hành trình có công tắc giới hạn để hỗ trợ dừng tại vị trí đã cài đặt.

Cửa & khung lưới theo yêu cầu

Hướng vào/ra, số cửa và kiểu cửa xếp, cửa kéo hoặc cửa cuốn được bố trí theo luồng hàng. Khung lưới bao che bên ngoài là hạng mục tùy chọn, chốt trong bản vẽ và hợp đồng.

Ưu đãi chiến dịch · Đến hết 31/12/2026

Nhìn rõ quà tặng và quyền lợi trước khi đăng ký

Xe nâng tay thấp CBY.AC30 càng rộng 685x1200mm bánh PU

Hợp đồng đủ điều kiện nhận: xe nâng tay thấp CBY.AC30 — tải 3 tấn, trị giá 3.942.000đ. Model, tải trọng, quy cách bánh/càng, số lượng và phạm vi giao quà được ghi trong báo giá.

  • Miễn phí kiểm định an toàn ban đầu — theo cấu hình và phạm vi hợp đồng; đơn vị đủ điều kiện thực hiện kiểm định. (áp dụng dòng 1 tấn trở lên)
  • Hướng dẫn vận hành khi bàn giao — thực hiện theo cấu hình thiết bị và biên bản bàn giao.

Áp dụng từ 02/09/2026 đến hết 31/12/2026 cho hợp đồng đủ điều kiện. Cấu hình công trình cần được kiểm tra trước khi xác nhận suất quà. Không quy đổi tiền mặt.

Kiểm tra cấu hình & suất quà tặng

Quy trình nhập khẩu & lắp đặt

Quy trình lắp đặt thang nâng hàng: từ cấu kiện phân mảnh đến vận hành

Thời gian nhập hàng, vận chuyển, chuẩn bị nền/hố pit và lịch kiểm định được tách riêng trong báo giá để anh/chị chủ động kế hoạch — không gộp chung một con số.

  1. 01Nhận thông số

    Tải hàng, kích thước kiện/pallet, hành trình, số điểm dừng và nguồn điện.

  2. 02Khảo sát công trình

    Kiểm tra nền, vị trí cửa, đường xe vào, điểm hạ hàng; lập bản vẽ phương án hố pit hoặc đặt nổi.

  3. 03Chốt cấu hình & mặt bằng

    Duyệt bản vẽ, danh mục vật tư và hướng cửa. Khách tự thi công hố pit âm sàn/phần xây dựng theo bản vẽ đã duyệt.

  4. 04Tập kết & vận chuyển

    Kiểm đếm cấu kiện nhập khẩu, đóng gói theo cụm và giao đến vị trí đã xác nhận.

  5. 05Lắp ráp

    Hàng có sẵn 2–5 ngày; đơn đặt theo yêu cầu 1–7 ngày khi cấu kiện, mặt bằng và điện nguồn đã sẵn sàng.

  6. 06Kiểm định & bàn giao

    Kiểm định an toàn ban đầu, hướng dẫn vận hành và bàn giao theo phạm vi hợp đồng.

Hàng có sẵn — 300kg đến 3 tấn

Vận chuyển 4–7 ngày tùy địa chỉ, tuyến giao, tải hàng và điều kiện hạ hàng.
Lắp đặt 2–5 ngày khi mặt bằng, điện nguồn, lối thi công và cấu kiện đã sẵn sàng.

Đặt theo yêu cầu — 4 tấn trở lên

Sản xuất 3–7 ngày hoặc theo tiến độ riêng của cấu hình.
Vận chuyển về Việt Nam 7–15 ngày theo từng lô, chưa gồm trung chuyển giữa các kho.
Thi công 1–7 ngày khi cấu kiện, nền và điện nguồn đã sẵn sàng.

Phạm vi vật tư cần chốt trong báo giá

Kết cấu: khung I/U/C, thép hộp hoặc tổ hợp; giằng, ray/U dẫn hướng, bản mã và cabin/sàn theo bảng vật tư cùng bản vẽ được duyệt.

Thủy lực: motor–bơm, thùng dầu từ 12 lít, cụm van, ống dầu và 1 hoặc 2 ty theo tải.

Điện – an toàn: tủ điều khiển, nút gọi tầng, dây dẫn, công tắc cửa và giới hạn hành trình.

Tùy chọn: cửa xếp, cửa kéo hoặc cửa cuốn; hướng/số cửa, khung lưới ngoài, dốc dẫn, bao che và cảnh báo theo thỏa thuận.

Khách hàng tự thực hiện: hố pit âm sàn, nền/móng, lỗ sàn, nguồn điện chờ, mái/bao che và lối thi công theo bản vẽ đã duyệt.

Việt Nhật thực hiện: tập kết, lắp ráp, căn chỉnh và thi công lắp đặt thiết bị theo hợp đồng và bản vẽ lắp đặt.

Bảo hành & hướng dẫn vận hành

Bảo hành rõ trước khi ký, vận hành đúng từ ngày đầu

Khi bàn giao, kỹ thuật hướng dẫn người vận hành cách chạy, cách kiểm tra nhanh trước ca và những tình huống phải dừng máy. Trong thời gian bảo hành, anh/chị gọi hotline để được hỗ trợ theo đúng phạm vi hợp đồng.

Kiểm tra nhanh trước mỗi ca

01cửa

Cửa tầng, cửa cabin đóng kín, công tắc cửa hoạt động

02hàng

Hàng trong tải định mức, dàn đều, không đặt lệch tâm

03vùng

Không có người trong cabin, không vật cản trên hành trình

5 tình huống cần dừng máy và gọi hỗ trợ

Khi có tiếng động, rung, rò dầu hoặc dừng tầng bất thường, ưu tiên dừng thiết bị và cô lập khu vực. Không tự mở tủ điện, cụm van, xi lanh hay cảm biến.

01 · Thang không nâng hoặc hạ

Khả năng: mất pha, aptomat ngắt hoặc van thủy lực gặp sự cố.
Xử lý: kiểm tra aptomat và nguồn điện theo hướng dẫn bàn giao; không tự mở cụm van, dừng vận hành và gọi hotline.

02 · Chạy rung hoặc phát tiếng kêu

Khả năng: thiếu dầu, khô ray dẫn hướng, guốc trượt hao mòn.
Xử lý: dừng máy, hạ hàng xuống tầng gần nhất nếu an toàn, ghi lại hiện tượng và gọi hotline.

03 · Rò rỉ dầu thủy lực

Khả năng: gioăng/phớt xi lanh hoặc đầu nối suy giảm.
Xử lý: ngừng sử dụng, đánh dấu khu vực rò, chụp ảnh gửi qua Zalo để kỹ thuật xác định.

04 · Dừng lệch vị trí tầng

Khả năng: công tắc hành trình hoặc cảm biến dừng tầng bị lệch.
Xử lý: không cố chạy lại nhiều lần; báo kỹ thuật để kiểm tra theo chính sách bảo hành.

05 · Báo lỗi hoặc dừng do quá tải

Khả năng: hàng vượt tải hoặc đặt lệch tâm.
Xử lý: giảm tải, dàn đều hàng, chỉ vận hành trong tải định mức.

Chính sách bảo hành

12tháng

Phần khung
Bảo hành miễn phí phần khung thang nâng hàng, tính từ ngày ký biên bản giao nhận.

9tháng

Hệ thống điện và thủy lực
Bảo hành motor, bơm, xi lanh, van và tủ điện, tính từ ngày ký biên bản giao nhận.

Bảo hành áp dụng cho sản phẩm do Thiết Bị Việt Nhật bán ra, đúng theo điều khoản trong báo giá và hợp đồng.

Checklist ra quyết định

8 mục nên chốt rõ trước khi đặt cọc

Đừng chỉ chốt tải trọng và tổng giá. Hãy yêu cầu từng hạng mục dưới đây xuất hiện trong báo giá, bản vẽ hoặc hợp đồng để biết chính xác mình mua cấu hình nào và phần việc nào chưa bao gồm.

01Tải & nhịp vận hành

Khối lượng tối đa mỗi lượt, kích thước pallet, tải tập trung hay phân bố, số ca và số lượt.

02Hành trình & luồng cửa

Chiều cao, điểm dừng, kích thước cabin/sàn, hướng vào–ra và kiểu cửa từng tầng.

03Mặt bằng & xây dựng

Hố pit hoặc đặt nổi, nền/móng, lỗ sàn, mái, lối đưa cấu kiện và vị trí bốc dỡ.

04Điện & mất điện

Nguồn 220V/380V, điểm điện chờ, cơ cấu giữ tải và cách hạ/xử lý theo đúng cấu hình.

05Thiết bị bảo vệ

Liên động cửa, giới hạn hành trình, dừng khẩn, chống tụt và bảo vệ quá tải theo hồ sơ.

06Trong nhà hay ngoài trời

Mái/bao che, sơn hoặc mạ, bảo vệ điện, thoát nước và chống ăn mòn cần báo riêng.

07Phạm vi giá & tiến độ

VAT, vận chuyển, trung chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, xây dựng, kiểm định và mốc bàn giao.

08Hồ sơ & hậu mãi

Bản vẽ, cấu hình, CO/CQ theo phạm vi, biên bản thử, hướng dẫn vận hành và điều kiện bảo hành.

Chỉ nâng hàng — tuyệt đối không chở người. Dòng thang nâng hàng này không được thiết kế, cung cấp hoặc bàn giao để nâng người. Không đứng, ngồi hoặc đi cùng hàng trong cabin/trên sàn; cửa, liên động và cơ cấu bảo vệ không làm thay đổi công năng thiết bị. Cố ý nâng người là sử dụng sai công năng và trái hướng dẫn. Trách nhiệm đối với thiệt hại được xác định theo nguyên nhân, hồ sơ bàn giao, hợp đồng và pháp luật áp dụng; Việt Nhật không chịu trách nhiệm đối với phần thiệt hại phát sinh hoàn toàn do bên sử dụng cố ý vận hành sai công năng, trong phạm vi pháp luật cho phép. Xem xe nâng người chuyên dụng →

Câu hỏi thường gặp

Câu hỏi thường gặp về giá thang nâng hàng

Giá thang nâng hàng hiện nay bao nhiêu?

Tại Thiết Bị Việt Nhật, thang nâng hàng thủy lực có giá từ 72.122.400đ (PLP0.3-3M, 300kg, cao 3,3m) đến 261.014.400đ (ELP3-5.0M, 3 tấn, cao 5m), đã gồm VAT 8%. Dòng 4 – 6 tấn đặt theo cấu hình nên giá tính sau khi khảo sát mặt bằng.

Vì sao giá rẻ mà vẫn đảm bảo chất lượng?

Giá thấp nhờ cấu kiện nhập khẩu dạng phân mảnh, cấu hình tiêu chuẩn có sẵn kho và giá công khai theo model. Chất lượng giữ bằng kết cấu tính theo tải, bản vẽ duyệt trước thi công, thiết bị bảo vệ đầy đủ, chạy thử và kiểm định an toàn trước bàn giao.

Thang nâng hàng 500kg giá bao nhiêu?

Model ELP0.5-4.0M (cao 4m) giá 95.018.400đ, ELP0.5-5.0M (cao 5m) giá 101.887.200đ, đã gồm VAT. Cabin 1200×1400mm nhận vừa một pallet tiêu chuẩn, chạy nguồn 220V hoặc 3 pha 380V.

Thang nâng hàng 1 tấn giá bao nhiêu?

Model ELP1-4.0M (cao 4m) giá 177.444.000đ, ELP1-5.0M (cao 5m) giá 188.892.000đ, đã gồm VAT. Dòng 1 tấn dùng 2 xi lanh, cabin 1800×2000mm, điện 3 pha 380V, xe nâng tay chạy thẳng vào sàn được.

Có cần đào hố pit không?

Tùy cấu hình và mặt bằng. Có phương án đặt nổi kèm dốc dẫn lên sàn, và phương án hố pit âm sàn để sàn thang bằng mặt nền. Hố pit và phần xây dựng do khách tự thi công theo bản vẽ đã duyệt. Kỹ thuật chọn phương án sau khi xem ảnh mặt bằng.

Giá đã gồm vận chuyển và lắp đặt chưa?

Phạm vi vận chuyển và lắp đặt được ghi rõ trong báo giá theo từng địa điểm. VAT, vận chuyển, trung chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, xây dựng và kiểm định được tách riêng để anh/chị biết phần nào đã bao gồm.

Thời gian giao hàng bao lâu?

Hàng có sẵn (300kg – 3 tấn): vận chuyển 4–7 ngày, lắp đặt 2–5 ngày.
Đặt theo yêu cầu (4 tấn trở lên): sản xuất 3–7 ngày, vận chuyển về Việt Nam 7–15 ngày, thi công 1–7 ngày.

Bảo hành bao lâu?

Bảo hành miễn phí 12 tháng phần khung, hệ thống điện và thủy lực bảo hành 9 tháng, tính từ ngày ký biên bản giao nhận. Khi bàn giao có hướng dẫn vận hành và cách kiểm tra nhanh trước ca.

Cần gửi thông tin gì để nhận giá chính xác?

Gửi tải trọng tối đa mỗi lượt, chiều cao nâng, số điểm dừng, kích thước sàn cần dùng, địa điểm lắp đặt, ảnh mặt bằng và yêu cầu cửa tầng hoặc hố pit. Kỹ thuật trả lại cấu hình, giá và tiến độ cụ thể qua Zalo hoặc email.

Thiết bị nhập khẩu hay sản xuất trong nước?

Cấu kiện nhập khẩu 100% từ Trung Quốc ở dạng phân mảnh, sau đó tập kết, lắp ráp, căn chỉnh và thi công tại Việt Nam. Nguồn gốc đối chiếu theo chứng từ từng lô hàng. CO/CQ cung cấp theo cấu hình và phạm vi hợp đồng.

Thang nâng hàng có chở người được không?

Không. Đây là thiết bị chỉ nâng hàng hóa. Người không đứng, ngồi hoặc đi cùng hàng trong cabin trong mọi tình huống. Nếu cần nâng người làm việc trên cao, xem danh mục Xe nâng người.

Nhận báo giá theo mặt bằng của anh/chị

Điền thông tin công trình, kỹ thuật gửi lại cấu hình và giá trong giờ làm việc. Hoặc gọi nhanh 0588 388 388 · Chat Zalo.

Gửi Yêu Cầu Báo Giá!

Sản phẩm: Thang nâng hàng thủy lực
Chọn tải trọng và chiều cao để xem giá tham khảo.